cung cúc

cung cúc

Cô bé cung cúc làm theo mọi yêu cầu của mẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ (hoặc phó từ):
    • Im lặng, không nói năng : "cung cúc" chỉ trạng thái hoặc hành động im lặng tuyệt đối, thường do sợ hãi, kính cẩn hoặc bối rối, không dám lên tiếng.
    • Trong im lặng, không một lời: Dùng để mô tả cách thức thực hiện một hành động nào đó không tiếng động hay lời nói.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cả đám đông đứng cung cúc trước mặt quan lớn. (Cả đám đông đứng im lặng, không dám nói trước mặt quan lớn.)
    • Anh ta ngồi cung cúc suốt buổi họp, không dám phát biểu. (Anh ta ngồi im lặng suốt buổi họp, không dám phát biểu.)
  • Phó từ:

    • Họ bước vào phòng cung cúc, sợ làm kinh động đến người bệnh. (Họ bước vào phòng trong im lặng, sợ làm kinh động đến người bệnh.)
    • Đám học trò cung cúc lắng nghe thầy giảng. (Đám học trò im lặng lắng nghe thầy giảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cung cúc như vôi": thành ngữ chỉ trạng thái im lặng tuyệt đối, thường do sợ hãi hoặc kính trọng.

    • Khi thấy ông chủ nổi giận, mọi người đều cung cúc như vôi. (Khi thấy ông chủ nổi giận, mọi người đều im lặng, không dám nói .)
  • "đứng cung cúc": đứng im lặng, không dám cử động hay nói năng.

    • gái đứng cung cúc trước mặt cha mẹ chồng. ( gái đứng im lặng, kính cẩn trước mặt cha mẹ chồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cung cung (tính từ): im lặng, yên lặng (dạng lặp lại, mang sắc thái nhẹ nhàng hơn).

    • Cả lớp ngồi cung cung nghe giáo giảng bài. (Cả lớp ngồi im lặng nghe giáo giảng bài.)
  • Cúc cung (tính từ): im lặng, không nói năng (từ cổ, ít dùng).

    • Ông lão ngồi cúc cung bên bếp lửa. (Ông lão ngồi im lặng bên bếp lửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Im lặng: không nói, không phát ra tiếng động.
  • Lặng thinh: hoàn toàn im lặng, không một tiếng động.
  • Nín thinh: cố tình không nói, giữ im lặng.
Thành ngữ liên quan
  • Cung cúc như thóc: im lặng, không dám ho he (thường dùng để chỉ trạng thái sợ hãi).
    • Bị tra hỏi, hắn cung cúc như thóc. (Bị tra hỏi, hắn im lặng, không dám nói .)

Từ chứa "cung cúc"